Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Đi đâu với 去 + Place

Go somewhere with 去

Subject + 去 + Place

Giải thích

去 (qù) = "đi". Nơi đến đặt ngay sau 去.

Ví dụ

我去学校。

Wǒ qù xuéxiào.

Tôi đi trường.

我们去吃饭吧。

Wǒmen qù chīfàn ba.

Chúng ta đi ăn đi.

Lỗi hay gặp

去 + nơi đến đặt thẳng sau 去, không chèn 在/到 thừa (去到 là sai phổ biến của người Việt).

✗ Sai: 我去到学校。

✓ Đúng: 我去学校。

Nơi đến đứng NGAY sau 去, rồi mới tới việc định làm: 去学校吃饭. Không đặt nơi chốn sau động từ chỉ mục đích.

✗ Sai: 我去吃饭学校。

✓ Đúng: 我去学校吃饭。

Từ khó trong bài

公园 gōng yuán — công viên

每 měi — mỗi

市场 shì chǎng — chợ; thị trường

Tự kiểm tra

1. 我___学校。

Tôi đi đến trường.

  1. 去
  2. 在
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: A. 去

Wǒ qù xué xiào.

2. 他___中国。

Anh ấy đi Trung Quốc.

  1. 在
  2. 去
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 去

Tā qù zhōng guó.

3. 我们___商店吧。

Chúng ta đi cửa hàng nhé.

  1. 了
  2. 在
  3. 去
Xem đáp án

Đáp án: C. 去

Wǒ men qù shāng diàn ba.

4. 你想___哪儿?

Bạn muốn đi đâu?

  1. 去
  2. 在
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: A. 去

Nǐ xiǎng qù nǎr?

5. 妈妈___超市买菜。

Mẹ đi siêu thị mua rau.

  1. 在
  2. 去
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: B. 去

Mā ma qù chāo shì mǎi cài.

6. 我们___公园吧。

Chúng ta đi công viên nhé.

  1. 是
  2. 在
  3. 去
Xem đáp án

Đáp án: C. 去

Wǒ men qù gōng yuán ba.

7. 他每天___上班。

Anh ấy đi làm mỗi ngày.

  1. 去
  2. 在
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 去

Tā měi tiān qù shàng bān.

8. 明天我想___医院。

Ngày mai tôi muốn đi bệnh viện.

  1. 在
  2. 去
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: B. 去

Míng tiān wǒ xiǎng qù yī yuàn.

9. 你___不___学校?

Bạn có đi học không?

  1. 是
  2. 在
  3. 去
Xem đáp án

Đáp án: C. 去

Nǐ qù bu qù xuéxiào?

10. 妈妈___市场买东西。

Mẹ đi chợ mua đồ.

  1. 去
  2. 在
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: A. 去

Mā ma qù shì chǎng mǎi dōng xi.

Từ ghép trong ví dụ

学校 · 我们 · 吃饭 · 中国 · 商店 · 哪儿

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6