Đi đâu với 去 + Place
Go somewhere with 去
Subject + 去 + Place
Giải thích
去 (qù) = "đi". Nơi đến đặt ngay sau 去.
Ví dụ
我去学校。
Wǒ qù xuéxiào.
Tôi đi trường.
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chīfàn ba.
Chúng ta đi ăn đi.
Lỗi hay gặp
去 + nơi đến đặt thẳng sau 去, không chèn 在/到 thừa (去到 là sai phổ biến của người Việt).
✗ Sai: 我去到学校。
✓ Đúng: 我去学校。
Nơi đến đứng NGAY sau 去, rồi mới tới việc định làm: 去学校吃饭. Không đặt nơi chốn sau động từ chỉ mục đích.
✗ Sai: 我去吃饭学校。
✓ Đúng: 我去学校吃饭。
Từ khó trong bài
公园 gōng yuán — công viên
每 měi — mỗi
市场 shì chǎng — chợ; thị trường
Tự kiểm tra
1. 我___学校。
Tôi đi đến trường.
- 去
- 在
- 是
Xem đáp án
Đáp án: A. 去
Wǒ qù xué xiào.
2. 他___中国。
Anh ấy đi Trung Quốc.
- 在
- 去
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 去
Tā qù zhōng guó.
3. 我们___商店吧。
Chúng ta đi cửa hàng nhé.
- 了
- 在
- 去
Xem đáp án
Đáp án: C. 去
Wǒ men qù shāng diàn ba.
4. 你想___哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
- 去
- 在
- 是
Xem đáp án
Đáp án: A. 去
Nǐ xiǎng qù nǎr?
5. 妈妈___超市买菜。
Mẹ đi siêu thị mua rau.
- 在
- 去
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 去
Mā ma qù chāo shì mǎi cài.
6. 我们___公园吧。
Chúng ta đi công viên nhé.
- 是
- 在
- 去
Xem đáp án
Đáp án: C. 去
Wǒ men qù gōng yuán ba.
7. 他每天___上班。
Anh ấy đi làm mỗi ngày.
- 去
- 在
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 去
Tā měi tiān qù shàng bān.
8. 明天我想___医院。
Ngày mai tôi muốn đi bệnh viện.
- 在
- 去
- 了
Xem đáp án
Đáp án: B. 去
Míng tiān wǒ xiǎng qù yī yuàn.
9. 你___不___学校?
Bạn có đi học không?
- 是
- 在
- 去
Xem đáp án
Đáp án: C. 去
Nǐ qù bu qù xuéxiào?
10. 妈妈___市场买东西。
Mẹ đi chợ mua đồ.
- 去
- 在
- 和
Xem đáp án
Đáp án: A. 去
Mā ma qù shì chǎng mǎi dōng xi.