Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Đang làm với 在...呢

Progressive with 在...呢

Subject + 在 + Verb + (呢)

Giải thích

在 trước động từ = đang làm (progressive). 呢 cuối câu tăng ngữ khí.

Ví dụ

我在吃饭呢。

Wǒ zài chīfàn ne.

Tôi đang ăn cơm.

他在看书。

Tā zài kàn shū.

Anh ấy đang đọc sách.

Lỗi hay gặp

Cấu trúc đang tiếp diễn 在…(呢) không đi cùng 了 (了 chỉ hoàn thành, mâu thuẫn với "đang").

✗ Sai: 我在吃饭了。

✓ Đúng: 我在吃饭呢。

在 (đang) đứng TRƯỚC động từ; đừng bỏ sót hoặc đặt sau động từ.

✗ Sai: 他吃饭在。

✓ Đúng: 他在吃饭。

Từ khó trong bài

报纸 bào zhǐ — báo (tờ báo)

音乐 yīn yuè — âm nhạc

Tự kiểm tra

1. 他___看电视呢。

Anh ấy đang xem tivi.

  1. 在
  2. 是
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: A. 在

Tā zài kàn diàn shì ne.

2. 我___吃饭呢。

Tôi đang ăn cơm.

  1. 是
  2. 在
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 在

Wǒ zài chī fàn ne.

3. 妈妈在做饭___。

Mẹ đang nấu ăn.

  1. 了
  2. 吗
  3. 呢
Xem đáp án

Đáp án: C. 呢

Mā ma zài zuò fàn ne.

4. 他们___开会呢。

Họ đang họp.

  1. 在
  2. 是
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: A. 在

Tā men zài kāi huì ne.

5. 你___做什么呢?

Bạn đang làm gì vậy?

  1. 是
  2. 在
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 在

Nǐ zài zuò shén me ne?

6. 他___打电话呢。

Anh ấy đang gọi điện.

  1. 了
  2. 是
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: C. 在

Tā zài dǎ diàn huà ne.

7. 我们___上课呢。

Chúng tôi đang học.

  1. 在
  2. 是
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 在

Wǒ men zài shàng kè ne.

8. 爸爸在看报纸___。

Bố đang đọc báo.

  1. 吗
  2. 呢
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: B. 呢

Bà ba zài kàn bào zhǐ ne.

9. 孩子们___玩呢。

Bọn trẻ đang chơi.

  1. 很
  2. 是
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: C. 在

Hái zi men zài wán ne.

10. 你___听音乐呢?

Bạn đang nghe nhạc à?

  1. 在
  2. 是
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 在

Nǐ zài tīng yīn yuè ne?

Từ ghép trong ví dụ

吃饭 · 电视 · 妈妈 · 做饭 · 他们 · 开会

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6