Một khi……thì…… với 一旦……就……
Once with 一旦……就……
一旦 + Điều kiện,就……
Giải thích
一旦……就…… biểu thị một khi điều gì xảy ra thì kéo theo kết quả.
Ví dụ
一旦决定了,就不要后悔。
Yídàn juédìng le, jiù búyào hòuhuǐ.
Một khi đã quyết thì đừng hối hận.
机会一旦失去,就很难再有。
Jīhuì yídàn shīqù, jiù hěn nán zài yǒu.
Cơ hội một khi mất đi thì khó có lại.
Tự kiểm tra
1. ___决定了,就不要后悔。
Một khi đã quyết, thì đừng hối hận.
- 一旦
- 万一
- 哪怕
Xem đáp án
Đáp án: A. 一旦
Yídàn juédìng le, jiù bú yào hòuhuǐ.
2. 一旦开始,你___不能停。
Một khi đã bắt đầu, là bạn không được dừng.
- 才
- 就
- 也
Xem đáp án
Đáp án: B. 就
Yídàn kāishǐ, nǐ jiù bù néng tíng.
3. ___养成习惯,改起来就难了。
Một khi đã thành thói quen, sửa sẽ rất khó.
- 万一
- 哪怕
- 一旦
Xem đáp án
Đáp án: C. 一旦
Yídàn yǎngchéng xíguàn, gǎi qǐlai jiù nán le.
4. 一旦下雨,路___不好走。
Một khi mưa xuống, là đường sẽ khó đi.
- 就
- 才
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 就
Yídàn xià yǔ, lù jiù bù hǎo zǒu.
5. ___失去信任,很难再得到。
Một khi đã mất lòng tin, rất khó lấy lại.
- 哪怕
- 一旦
- 万一
Xem đáp án
Đáp án: B. 一旦
Yídàn shīqù xìnrèn, hěn nán zài dédào.
6. 一旦出了问题,后果___很严重。
Một khi xảy ra vấn đề, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.
- 才
- 也
- 就
Xem đáp án
Đáp án: C. 就
Yídàn chū le wèntí, hòuguǒ jiù hěn yánzhòng.
7. ___答应别人,就要做到。
Một khi đã hứa với người ta, thì phải làm được.
- 一旦
- 万一
- 恐怕
Xem đáp án
Đáp án: A. 一旦
Yídàn dāying biérén, jiù yào zuò dào.
8. 一旦离开这里,我___不会回来。
Một khi rời khỏi đây, là tôi sẽ không quay lại.
- 才
- 就
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 就
Yídàn líkāi zhèlǐ, wǒ jiù bú huì huílai.
9. ___发现错误,就应该马上改正。
Một khi phát hiện lỗi, thì nên sửa ngay.
- 万一
- 哪怕
- 一旦
Xem đáp án
Đáp án: C. 一旦
Yídàn fāxiàn cuòwù, jiù yīnggāi mǎshàng gǎizhèng.
10. 一旦有了目标,人___有动力。
Một khi có mục tiêu, là người ta có động lực.
- 就
- 才
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 就
Yídàn yǒu le mùbiāo, rén jiù yǒu dònglì.