Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Dù thế nào cũng phải…… với 说什么/怎么也得……

Must…… no matter what with 说什么/怎么也得……

说什么 / 怎么 + 也得 (děi) + Verb

Giải thích

Biểu thị quyết tâm hoặc yêu cầu rất mạnh: "nói gì thì nói, dù thế nào cũng phải…". 得 ở đây đọc děi (phải). Dạng phủ định: 说什么也不…… ("nói gì cũng không…").

Ví dụ

这次考试很重要,我说什么也得通过。

Zhè cì kǎoshì hěn zhòngyào, wǒ shuō shénme yě děi tōngguò.

Kỳ thi này rất quan trọng, dù thế nào tôi cũng phải qua.

你来了北京,怎么也得去长城看看。

Nǐ lái le Běijīng, zěnme yě děi qù Chángchéng kànkan.

Bạn đã đến Bắc Kinh thì dù sao cũng phải đi xem Vạn Lý Trường Thành.

我让他休息,他说什么也不同意。

Wǒ ràng tā xiūxi, tā shuō shénme yě bù tóngyì.

Tôi bảo anh ấy nghỉ, anh ấy nói gì cũng không đồng ý.

Lỗi hay gặp

得 ở đây đọc děi và đã mang nghĩa "phải", không thêm 要 ngay trước nó.

✗ Sai: 我说什么也要得去。

✓ Đúng: 我说什么也得去。

Tự kiểm tra

1. 妈妈生病了,我说什么___得回家一趟。

Mẹ ốm rồi, dù thế nào tôi cũng phải về nhà một chuyến.

  1. 也
  2. 就
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: A. 也

Māma shēngbìng le, wǒ shuō shénme yě děi huí jiā yí tàng.

2. 这个机会太好了,你___也得试试。

Cơ hội này tốt quá, dù sao bạn cũng phải thử.

  1. 什么
  2. 怎么
  3. 哪儿
Xem đáp án

Đáp án: B. 怎么

Zhège jīhuì tài hǎo le, nǐ zěnme yě děi shìshi.

3. 我让他别去,他说什么___不听。

Tôi bảo anh ấy đừng đi, anh ấy nói gì cũng không nghe.

  1. 就
  2. 才
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: C. 也

Wǒ ràng tā bié qù, tā shuō shénme yě bù tīng.

Từ ghép trong ví dụ

考试 · 重要 · 什么 · 通过 · 北京 · 怎么

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6