Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重要

重要

zhòng yào
Âm Hán-Việt: trọng yếu
HSK 3.0 cấp 3
quan trọng
important

Ví dụ câu

健康是最重要的事情。

Jiànkāng shì zuì zhòngyào de shìqing.

Sức khỏe là điều quan trọng nhất.

Health is the most important thing.

Cách dùng từ này

重要 là tính từ: quan trọng. Làm vị ngữ với 很, 非常: 这 件 事 很 重要; làm định ngữ thường thêm 的: 重要 的 问题. Mẫu hay gặp: 对… 来 说 很 重要 (đối với ai thì quan trọng). Phân biệt với 严重 (nghiêm trọng): 严重 nói mức độ tồi tệ của chuyện xấu như bệnh, lỗi, còn 重要 nói tầm quan trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →