Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Bổ ngữ xu hướng 出来/进去

Directional complement 出来/进去

Verb + 出来/进去/上来/下去

Giải thích

Bổ ngữ xu hướng đặt sau động từ, cho biết phương hướng di chuyển so với người nói.

Ví dụ

他从房间里走出来。

Tā cóng fángjiān lǐ zǒu chūlái.

Anh ấy đi ra từ trong phòng.

请进来吧。

Qǐng jìnlái ba.

Mời vào đi.

Lỗi hay gặp

来/去 theo vị trí người NÓI: hướng VỀ người nói → 来; RỜI XA người nói → 去.

✗ Sai: 他从房间里走出去来。

✓ Đúng: 他从房间里走出来。

Khi có tân ngữ, tân ngữ chen giữa phức hợp phương hướng hoặc đặt sau toàn cụm.

✗ Sai: 他拿来出一本书。

✓ Đúng: 他拿出一本书来。

Từ khó trong bài

打招呼 dǎ zhāo hu — chào hỏi

Tự kiểm tra

1. 他从房间里走___。

Anh ấy đi ra từ trong phòng.

  1. 出来
  2. 进去
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: A. 出来

Tā cóng fáng jiān lǐ zǒu chū lái.

2. 请___吧。

Mời vào đi.

  1. 出去
  2. 进来
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: B. 进来

Qǐng jìn lái ba.

3. 请把书从书包里拿___。

Hãy lấy sách ra khỏi cặp.

  1. 下去
  2. 进去
  3. 出来
Xem đáp án

Đáp án: C. 出来

Qǐng bǎ shū cóng shū bāo li ná chū lái.

4. 他站___向大家问好。

Anh ấy đứng dậy chào mọi người.

  1. 起来
  2. 出去
  3. 进来
Xem đáp án

Đáp án: A. 起来

Tā zhàn qǐ lai xiàng dà jiā wèn hǎo.

5. 天太冷,我们快___吧。

Trời lạnh quá, chúng ta vào trong nhanh đi.

  1. 出来
  2. 进去
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: B. 进去

Tiān tài lěng, wǒ men kuài jìn qù ba.

6. 他从房间走___,跟我打招呼。

Anh ấy đi ra từ phòng, chào tôi.

  1. 下去
  2. 进去
  3. 出来
Xem đáp án

Đáp án: C. 出来

Tā cóng fáng jiān zǒu chū lái, gēn wǒ dǎ zhāo hu.

7. 请把书拿___给我。

Hãy lấy sách ra đưa tôi.

  1. 出来
  2. 进去
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: A. 出来

Qǐng bǎ shū ná chū lái gěi wǒ.

8. 老师在里面等你,你快走___吧。

Thầy đang đợi bạn ở trong, bạn mau đi vào đi.

  1. 出来
  2. 进去
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: B. 进去

Lǎo shī zài lǐ miàn děng nǐ, nǐ kuài zǒu jìn qù ba.

9. 他听到名字就站___了。

Anh ấy nghe tên là đứng dậy.

  1. 进来
  2. 出去
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: C. 起来

Tā tīng dào míng zi jiù zhàn qǐ lai le.

10. 外面冷,快___吧。

Ngoài trời lạnh, vào trong nhanh đi.

  1. 进来
  2. 出去
  3. 起来
Xem đáp án

Đáp án: A. 进来

Wài miàn lěng, kuài jìn lái ba.

Từ ghép trong ví dụ

房间 · 出来 · 请进 · 进来 · 书包 · 大家

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6