Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Không những……mà còn…… với 不但……而且……

Not only……but also with 不但……而且……

不但 + A,而且 + B

Giải thích

不但……而且…… biểu thị tăng tiến (không những… mà còn…).

Ví dụ

他不但会说汉语,而且说得很好。

Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.

Anh ấy không những nói được tiếng Hán mà còn nói rất giỏi.

这件衣服不但好看,而且便宜。

Zhè jiàn yīfu búdàn hǎokàn, érqiě piányi.

Cái áo này không những đẹp mà còn rẻ.

Lỗi hay gặp

Cùng chủ ngữ: 不但 đứng SAU chủ ngữ. Khác chủ ngữ: 不但 đặt trước chủ ngữ đó.

✗ Sai: 不但他会说汉语,而且说得很好。

✓ Đúng: 他不但会说汉语,而且说得很好。

不但…而且… bổ sung tăng tiến (A và còn B hơn); KHÁC 虽然…但是… (đối lập, nhượng bộ).

✗ Sai: 不但他工作认真,但是成绩不好。

✓ Đúng: 虽然他工作认真,但是成绩不好。

Tự kiểm tra

1. 他___会说汉语,而且说得很好。

Anh ấy không những nói được tiếng Hán mà còn nói rất giỏi.

  1. 不但
  2. 因为
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 不但

Tā bú dàn huì shuō hàn yǔ, ér qiě shuō de hěn hǎo.

2. 这件衣服不但好看,___便宜。

Cái áo này không những đẹp mà còn rẻ.

  1. 但是
  2. 而且
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: B. 而且

Zhè jiàn yī fu bú dàn hǎo kàn, ér qiě pián yi.

3. 他___聪明,而且很努力。

Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.

  1. 如果
  2. 虽然
  3. 不但
Xem đáp án

Đáp án: C. 不但

Tā bú dàn cōng míng, ér qiě hěn nǔ lì.

4. 这里不但安静,___空气好。

Ở đây không những yên tĩnh mà còn không khí tốt.

  1. 而且
  2. 但是
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: A. 而且

Zhè lǐ bú dàn ān jìng, ér qiě kōng qì hǎo.

5. 她___会做饭,而且做得很好吃。

Cô ấy không những biết nấu ăn mà còn nấu rất ngon.

  1. 因为
  2. 不但
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: B. 不但

Tā bú dàn huì zuò fàn, ér qiě zuò de hěn hǎo chī.

6. 他___会说英语,而且会说法语。

Anh ấy không những nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Pháp.

  1. 虽然
  2. 因为
  3. 不但
Xem đáp án

Đáp án: C. 不但

Tā bú dàn huì shuō yīng yǔ, ér qiě huì shuō fǎ yǔ.

7. 这家饭店不但便宜,___很干净。

Nhà hàng này không những rẻ mà còn rất sạch.

  1. 而且
  2. 但是
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: A. 而且

Zhè jiā fàn diàn bú dàn pián yi, ér qiě hěn gān jìng.

8. 她___学习好,而且很热心。

Cô ấy không những học giỏi mà còn rất nhiệt tình.

  1. 虽然
  2. 不但
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: B. 不但

Tā bú dàn xué xí hǎo, ér qiě hěn rè xīn.

9. 这本书不但有意思,___很有用。

Quyển sách này không những thú vị mà còn rất hữu ích.

  1. 因为
  2. 但是
  3. 而且
Xem đáp án

Đáp án: C. 而且

Zhè běn shū bú dàn yǒu yì si, ér qiě hěn yǒu yòng.

10. 他___自己来了,而且带了很多朋友。

Anh ấy không những tự đến mà còn dẫn theo nhiều bạn.

  1. 不但
  2. 因为
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: A. 不但

Tā bú dàn zì jǐ lái le, ér qiě dài le hěn duō péng you.

Từ ghép trong ví dụ

不但 · 汉语 · 而且 · 衣服 · 好看 · 便宜

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6