Để mà với 为了
In order to with 为了
为了 + Mục đích,(主语) + ……
Giải thích
为了 biểu thị mục đích, thường đặt đầu câu.
Ví dụ
为了学好汉语,他每天听录音。
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān tīng lùyīn.
Để học tốt tiếng Hán, anh ấy nghe ghi âm mỗi ngày.
为了健康,我开始锻炼。
Wèile jiànkāng, wǒ kāishǐ duànliàn.
Vì sức khỏe, tôi bắt đầu tập luyện.
Lỗi hay gặp
为了 nêu MỤC ĐÍCH tương lai (để mà); đừng nhầm với 因为 (nêu nguyên nhân đã có).
✗ Sai: 因为学好汉语,他每天听录音。
✓ Đúng: 为了学好汉语,他每天听录音。
为了 + mục đích thường đặt đầu câu; muốn đặt sau thì dùng 是为了: 他跑步是为了健康.
✗ Sai: 他跑步为了健康。
✓ Đúng: 为了健康,他跑步。 / 他跑步是为了健康。
Từ khó trong bài
录音 lù yīn — thu âm, ghi âm
放弃 fàng qì — từ bỏ
Tự kiểm tra
1. ___学好汉语,他每天听录音。
Để học tốt tiếng Hán, anh ấy nghe ghi âm mỗi ngày.
- 为了
- 除了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: A. 为了
Wèi le xué hǎo hàn yǔ, tā měi tiān tīng lù yīn.
2. ___健康,我开始锻炼。
Vì sức khỏe, tôi bắt đầu tập luyện.
- 因为
- 为了
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: B. 为了
Wèi le jiàn kāng, wǒ kāi shǐ duàn liàn.
3. ___考试,他复习到很晚。
Để thi, anh ấy ôn đến rất khuya.
- 关于
- 除了
- 为了
Xem đáp án
Đáp án: C. 为了
Wèi le kǎo shì, tā fù xí dào hěn wǎn.
4. ___见她一面,他坐了十个小时的车。
Để gặp cô ấy một lần, anh ấy ngồi xe mười tiếng.
- 为了
- 因为
- 如果
Xem đáp án
Đáp án: A. 为了
Wèi le jiàn tā yí miàn, tā zuò le shí gè xiǎo shí de chē.
5. ___省钱,我们没坐出租车。
Để tiết kiệm, chúng tôi không đi taxi.
- 除了
- 为了
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: B. 为了
Wèi le shěng qián, wǒ men méi zuò chū zū chē.
6. ___身体健康,他每天跑步。
Để khỏe mạnh, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
- 关于
- 除了
- 为了
Xem đáp án
Đáp án: C. 为了
Wèi le shēn tǐ jiàn kāng, tā měi tiān pǎo bù.
7. ___学好汉语,她去了中国。
Để học tốt tiếng Hán, cô ấy đã đi Trung Quốc.
- 为了
- 因为
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 为了
Wèi le xué hǎo hàn yǔ, tā qù le zhōng guó.
8. ___准时到,我很早就出发了。
Để đến đúng giờ, tôi đã xuất phát rất sớm.
- 除了
- 为了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: B. 为了
Wèi le zhǔn shí dào, wǒ hěn zǎo jiù chū fā le.
9. ___帮助别人,他放弃了休息。
Để giúp người khác, anh ấy đã từ bỏ nghỉ ngơi.
- 如果
- 因为
- 为了
Xem đáp án
Đáp án: C. 为了
Wèi le bāng zhù bié ren, tā fàng qì le xiū xi.
10. ___找到好工作,他努力学习。
Để tìm được công việc tốt, anh ấy chăm chỉ học tập.
- 为了
- 除了
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 为了
Wèi le zhǎo dào hǎo gōng zuò, tā nǔ lì xué xí.