Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Từ...đến... với 从...到...

From...to... with 从...到...

从 + A + 到 + B

Giải thích

从 (cóng) = "từ", 到 (dào) = "đến". Cặp từ dùng để chỉ khoảng từ A đến B (thời gian, địa điểm, số lượng).

Ví dụ

我从八点到十二点上班。

Wǒ cóng bā diǎn dào shí èr diǎn shàngbān.

Tôi làm việc từ 8 giờ đến 12 giờ.

从我家到学校走路要二十分钟。

Cóng wǒ jiā dào xuéxiào zǒulù yào èrshí fēnzhōng.

Từ nhà tôi đến trường đi bộ mất 20 phút.

Lỗi hay gặp

Muốn chỉ một KHOẢNG (từ A đến B) thì 从 đi với 到. 从 một mình vẫn dùng được khi chỉ điểm xuất phát: 我从越南来。

✗ Sai: 我从八点。

✓ Đúng: 我从八点到十二点。

Tự kiểm tra

1. 我___早上___下午都有课。

Tôi từ sáng đến chiều đều có tiết.

  1. 到...从
  2. 从...到
  3. 在...到
Xem đáp án

Đáp án: B. 从...到

Wǒ cóng zǎoshang dào xiàwǔ dōu yǒu kè.

2. 商店几点___几点开门?

Cửa hàng từ mấy giờ đến mấy giờ mở cửa?

  1. 从...从
  2. 到...到
  3. 从...到
Xem đáp án

Đáp án: C. 从...到

Shāngdiàn jǐ diǎn dào jǐ diǎn kāimén?

3. ___北京___上海坐火车要多久?

Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu mất bao lâu?

  1. 到...从
  2. 从...到
  3. 在...到
Xem đáp án

Đáp án: B. 从...到

Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò huǒchē yào duōjiǔ?

4. 他___一楼___三楼都跑了一次。

Anh ấy từ tầng 1 đến tầng 3 chạy một lần.

  1. 到...从
  2. 在...在
  3. 从...到
Xem đáp án

Đáp án: C. 从...到

Tā cóng yī lóu dào sān lóu dōu pǎo le yí cì.

5. 请你___第一课___第三课读一次。

Xin bạn đọc từ bài 1 đến bài 3 một lần.

  1. 从...到
  2. 到...从
  3. 在...在
Xem đáp án

Đáp án: A. 从...到

Qǐng nǐ cóng dì yī kè dào dì sān kè dú yí cì.

Từ ghép trong ví dụ

上班 · 学校 · 走路 · 十分 · 早上 · 下午

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6