Cũng không hẳn là không / cũng được với 未尝
Not without merit / could also with 未尝
未尝 + 不/没 + [động từ/tính từ] (phủ định kép = khẳng định nhẹ nhàng, thường dùng để mở lời gợi ý hoặc biện minh)
Giải thích
未尝 (wèi cháng) gốc nghĩa là "chưa từng", nhưng trong HSK6 thường dùng ở cấu trúc phủ định kép: 未尝不… = "cũng không hẳn là không…". Đây là cách nói trang trọng, dùng để đưa ra gợi ý hoặc biện minh một cách mềm mỏng. Khác với 未必 ("chưa chắc"): 未尝 nhấn mạnh "cũng có thể được", còn 未必 nhấn mạnh "không chắc đúng". Lỗi hay mắc: dùng 未尝 một mình mà không có 不 phía sau (thiếu 不 = đổi nghĩa, thành "chưa từng").
Ví dụ
与其一直抱怨,不如换个角度想,未尝不是一种办法。
Yǔqí yìzhí bàoyuàn, bùrú huàn ge jiǎodù xiǎng, wèicháng bú shì yì zhǒng bànfǎ.
Thay vì cứ phàn nàn, chi bằng thử đổi góc nghĩ — biết đâu đó cũng là một cách.
这次考试虽然没拿满分,但进步已经很大了,未尝不是一件好事。
Zhè cì kǎoshì suīrán méi ná mǎnfēn, dàn jìnbù yǐjīng hěn dà le, wèicháng bú shì yí jiàn hǎoshì.
Dù bài thi này chưa được điểm tối đa, nhưng tiến bộ đã rõ ràng rồi — cũng chẳng phải là điều xấu.
Tự kiểm tra
1. 这个办法___不可以试试。
Cách này cũng không hẳn là không thể thử.
- 未尝
- 未免
- 不妨
Xem đáp án
Đáp án: A. 未尝
Zhège bànfǎ wèicháng bù kěyǐ shìshi.
2. 换个角度看,这___不是好事。
Đổi góc nhìn, đây cũng không hẳn không phải chuyện tốt.
- 鉴于
- 未尝
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: B. 未尝
Huàn ge jiǎodù kàn, zhè wèicháng bú shì hǎoshì.
3. 早点结束___不好。
Kết thúc sớm cũng không hẳn là không hay.
- 何况
- 不妨
- 未尝
Xem đáp án
Đáp án: C. 未尝
Zǎodiǎn jiéshù wèicháng bù hǎo.
4. 这样安排___不是办法。
Sắp xếp thế cũng không hẳn không phải là cách.
- 未尝
- 未免
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 未尝
Zhèyàng ānpái wèicháng bú shì bànfǎ.
5. 让他自己决定,___不可以。
Để anh ấy tự quyết, cũng không hẳn là không được.
- 固然
- 未尝
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: B. 未尝
Ràng tā zìjǐ juédìng, wèicháng bù kěyǐ.
6. 失败一次___不是坏事。
Thất bại một lần cũng không hẳn là chuyện xấu.
- 不妨
- 鉴于
- 未尝
Xem đáp án
Đáp án: C. 未尝
Shībài yí cì wèicháng bú shì huàishì.
7. 这个价钱___不能接受。
Giá này cũng không hẳn là không chấp nhận được.
- 未尝
- 未免
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: A. 未尝
Zhège jiàqian wèicháng bù néng jiēshòu.
8. 慢一点___不好。
Chậm một chút cũng không hẳn là không hay.
- 何况
- 未尝
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: B. 未尝
Màn yìdiǎn wèicháng bù hǎo.
9. 换个工作___不是新的开始。
Đổi việc cũng không hẳn không phải là khởi đầu mới.
- 未免
- 不妨
- 未尝
Xem đáp án
Đáp án: C. 未尝
Huàn ge gōngzuò wèicháng bú shì xīn de kāishǐ.
10. 他的想法___没有道理。
Ý nghĩ của anh ấy cũng không hẳn là vô lý.
- 未尝
- 鉴于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: A. 未尝
Tā de xiǎngfǎ wèicháng méiyǒu dàolǐ.