Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Không kìm được, tự nhiên làm với 不由得

Involuntarily, can't help but with 不由得

不由得 + [động từ/tiếng động] (trạng từ, nhấn mạnh hành động xảy ra ngoài ý muốn, không kìm được)

Giải thích

不由得 (bùyóude) là phó từ, diễn tả hành động tự phát mà người làm không kiểm soát được. Cấu trúc: 主语 + 不由得 + 动词. Nghĩa gần 不禁 (g5_17); 不禁 thiên về văn viết, còn 不由得 dùng tự nhiên cả trong văn nói. 不由得 còn nghĩa "không thể không" (不由得你不信 — bạn không thể không tin). Lỗi hay mắc: dùng 不由得 cho hành động cố ý (sai — nó chỉ dùng cho phản ứng ngoài ý muốn).

Ví dụ

听到这个好消息,她不由得笑了起来。

Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā bùyóude xiào le qǐlai.

Nghe tin tốt này, cô ấy không kìm được mà bật cười.

看到那幅画,我不由得想起了童年的时光。

Kàndào nà fú huà, wǒ bùyóude xiǎngqǐ le tóngnián de shíguāng.

Nhìn bức tranh đó, tôi không khỏi nhớ lại thời thơ ấu.

Tự kiểm tra

1. 看到这个场面,我___流下眼泪。

Nhìn cảnh này, tôi bất giác rơi nước mắt.

  1. 不由得
  2. 未免
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 不由得

Kàn dào zhège chǎngmiàn, wǒ bùyóude liú xià yǎnlèi.

2. 听到这个名字,他___停了下来。

Nghe cái tên này, anh ấy bất giác dừng lại.

  1. 鉴于
  2. 不由得
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 不由得

Tīng dào zhège míngzi, tā bùyóude tíng le xiàlai.

3. 走进那间屋子,我___想起从前。

Bước vào căn phòng đó, tôi bất giác nhớ ngày xưa.

  1. 未免
  2. 固然
  3. 不由得
Xem đáp án

Đáp án: C. 不由得

Zǒu jìn nà jiān wūzi, wǒ bùyóude xiǎng qǐ cóngqián.

4. 看到他的样子,大家___笑了。

Nhìn bộ dạng anh ấy, mọi người bất giác bật cười.

  1. 不由得
  2. 鉴于
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: A. 不由得

Kàn dào tā de yàngzi, dàjiā bùyóude xiào le.

5. 听完这个故事,我___难过起来。

Nghe xong câu chuyện này, tôi bất giác buồn.

  1. 何况
  2. 不由得
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 不由得

Tīng wán zhège gùshi, wǒ bùyóude nánguò qǐlai.

6. 风太大,我___抱紧了衣服。

Gió quá to, tôi bất giác ôm chặt áo.

  1. 固然
  2. 鉴于
  3. 不由得
Xem đáp án

Đáp án: C. 不由得

Fēng tài dà, wǒ bùyóude bào jǐn le yīfu.

7. 看到那么多人,他___紧张起来。

Thấy đông người thế, anh ấy bất giác căng thẳng.

  1. 不由得
  2. 未免
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 不由得

Kàn dào nàme duō rén, tā bùyóude jǐnzhāng qǐlai.

8. 想到明天要走,她___哭了出来。

Nghĩ đến mai phải đi, cô ấy bất giác khóc.

  1. 鉴于
  2. 不由得
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: B. 不由得

Xiǎng dào míngtiān yào zǒu, tā bùyóude kū le chūlai.

9. 天太冷,我___把手放进口袋。

Trời quá lạnh, tôi bất giác cho tay vào túi.

  1. 未免
  2. 何况
  3. 不由得
Xem đáp án

Đáp án: C. 不由得

Tiān tài lěng, wǒ bùyóude bǎ shǒu fàng jìn kǒudài.

10. 听到这话,我___看了他一眼。

Nghe câu này, tôi bất giác nhìn anh ấy một cái.

  1. 不由得
  2. 鉴于
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: A. 不由得

Tīng dào zhè huà, wǒ bùyóude kàn le tā yì yǎn.

Từ ghép trong ví dụ

听到 · 这个 · 消息 · 不由得 · 起来 · 看到

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6