Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Bổ ngữ khả năng V得了 / V不了

Potential complement V得了 / V不了

Verb + 得了 (liǎo) / 不了 (liǎo) + (Tân ngữ)

Giải thích

了 ở đây đọc liǎo, nghĩa "làm được, làm xuể". V得了 = có thể làm được, V不了 = không thể làm được (vì sức, vì hoàn cảnh): 吃不了 = ăn không hết/không ăn nổi, 去不了 = không đi được.

Ví dụ

菜太多了,我一个人吃不了。

Cài tài duō le, wǒ yí gè rén chī bù liǎo.

Món nhiều quá, một mình tôi ăn không hết.

明天我有事,去不了你家了。

Míngtiān wǒ yǒu shì, qù bù liǎo nǐ jiā le.

Mai tôi có việc, không đến nhà bạn được nữa.

这么多工作,你一天做得了吗?

Zhème duō gōngzuò, nǐ yì tiān zuò de liǎo ma?

Nhiều việc thế này, một ngày bạn làm xuể không?

Lỗi hay gặp

得了/不了 đứng NGAY SAU động từ, tân ngữ đặt sau cả cụm.

✗ Sai: 我吃饭不了这么多。

✓ Đúng: 我吃不了这么多饭。

Tự kiểm tra

1. 东西太重了,我一个人拿___。

Đồ nặng quá, một mình tôi không cầm nổi.

  1. 不了
  2. 不要
  3. 没有
Xem đáp án

Đáp án: A. 不了

Dōngxi tài zhòng le, wǒ yí gè rén ná bù liǎo.

2. 你放心,这点儿事我做___。

Bạn yên tâm, việc cỏn con này tôi làm được.

  1. 不会
  2. 得了
  3. 会了
Xem đáp án

Đáp án: B. 得了

Nǐ fàngxīn, zhè diǎnr shì wǒ zuò de liǎo.

3. 雨太大了,今天的比赛开始___了。

Mưa to quá, trận đấu hôm nay không bắt đầu được rồi.

  1. 得了
  2. 一下
  3. 不了
Xem đáp án

Đáp án: C. 不了

Yǔ tài dà le, jīntiān de bǐsài kāishǐ bù liǎo le.

Từ ghép trong ví dụ

个人 · 明天 · 有事 · 这么 · 工作 · 得了

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6