Trạng thái tiếp diễn với 着
Ongoing state with 着
Verb + 着
Giải thích
着 (zhe) sau động từ biểu thị trạng thái đang duy trì hoặc cách thức kèm theo.
Ví dụ
门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.
他笑着说。
Tā xiàozhe shuō.
Anh ấy vừa cười vừa nói.
Lỗi hay gặp
着 chỉ trạng thái duy trì / cách thức kèm theo. KHÔNG dùng cho hành động đã hoàn thành (→ dùng 了).
✗ Sai: 我昨天写着一封信。Việc đã xong thì dùng 了
✓ Đúng: 我昨天写了一封信。
Phủ định trạng thái 着 dùng 没(有), KHÔNG dùng 不.
✗ Sai: 门不开着。
✓ Đúng: 门没开着。
Từ khó trong bài
墙 qiáng — tường
挂 guà — treo, móc
幅 fú — chiều rộng; bức (tranh)
窗户 chuāng hu — cửa sổ
Tự kiểm tra
1. 门开___。
Cửa đang mở.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: A. 着
Mén kāi zhe.
2. 他笑___说。
Anh ấy vừa cười vừa nói.
- 了
- 着
- 过
Xem đáp án
Đáp án: B. 着
Tā xiào zhe shuō.
3. 墙上挂___一幅画。
Trên tường treo một bức tranh.
- 过
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: C. 着
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
4. 他站___看书。
Anh ấy đứng đọc sách.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: A. 着
Tā zhàn zhe kàn shū.
5. 桌子上放___很多书。
Trên bàn đặt nhiều sách.
- 了
- 着
- 过
Xem đáp án
Đáp án: B. 着
Zhuō zi shàng fàng zhe hěn duō shū.
6. 他手里拿___一本书。
Anh ấy cầm một quyển sách trong tay.
- 过
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: C. 着
Tā shǒu li ná zhe yì běn shū.
7. 教室的灯还开___。
Đèn lớp học vẫn đang bật.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: A. 着
Jiào shì de dēng hái kāi zhe.
8. 她坐___看电视。
Cô ấy ngồi xem tivi.
- 了
- 着
- 过
Xem đáp án
Đáp án: B. 着
Tā zuò zhe kàn diàn shì.
9. 窗户开___,有点冷。
Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
- 过
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: C. 着
Chuāng hu kāi zhe, yǒu diǎn lěng.
10. 他笑___对我说谢谢。
Anh ấy mỉm cười nói cảm ơn tôi.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: A. 着
Tā xiào zhe duì wǒ shuō xiè xie.