Trước……sau đó…… với 先……然后……
First……then with 先……然后……
先 + V1,然后 + V2
Giải thích
先……然后…… biểu thị trình tự các hành động (trước… rồi…).
Ví dụ
我们先吃饭,然后看电影。
Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn cơm trước, rồi xem phim.
你先休息一下,然后再工作。
Nǐ xiān xiūxi yíxià, ránhòu zài gōngzuò.
Bạn nghỉ chút đã, rồi hãy làm việc.
Lỗi hay gặp
Trình tự đã định dùng 然后 (rồi/sau đó). 后来 chỉ dùng kể lại chuyện QUÁ KHỨ đã xong.
✗ Sai: 我们先吃饭,后来看电影吧。Đang bàn kế hoạch sắp tới, không phải kể chuyện đã qua
✓ Đúng: 我们先吃饭,然后看电影吧。
先 đứng TRƯỚC động từ trong vế đầu; 然后 đứng đầu vế hai.
✗ Sai: 我们先,然后吃饭看电影。
✓ Đúng: 我们先吃饭,然后看电影。
Từ khó trong bài
填 tián — điền vào, lấp đầy
Tự kiểm tra
1. 我们___吃饭,然后看电影。
Chúng ta ăn cơm trước, rồi xem phim.
- 先
- 才
- 再
Xem đáp án
Đáp án: A. 先
Wǒ men xiān chī fàn, rán hòu kàn diàn yǐng.
2. 你先休息一下,___再工作。
Bạn nghỉ chút đã, rồi hãy làm việc.
- 但是
- 然后
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: B. 然后
Nǐ xiān xiū xi yí xià, rán hòu zài gōng zuò.
3. ___做作业,然后玩游戏。
Làm bài tập trước, rồi chơi game.
- 就
- 才
- 先
Xem đáp án
Đáp án: C. 先
Xiān zuò zuò yè, rán hòu wán yóu xì.
4. 我先去银行,___去超市。
Tôi đi ngân hàng trước, rồi đi siêu thị.
- 然后
- 但是
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 然后
Wǒ xiān qù yín háng, rán hòu qù chāo shì.
5. 请___洗手,然后吃饭。
Hãy rửa tay trước, rồi ăn cơm.
- 才
- 先
- 再
Xem đáp án
Đáp án: B. 先
Qǐng xiān xǐ shǒu, rán hòu chī fàn.
6. 我们___去吃饭,然后去看电影。
Chúng ta ăn cơm trước, rồi đi xem phim.
- 再
- 才
- 先
Xem đáp án
Đáp án: C. 先
Wǒ men xiān qù chī fàn, rán hòu qù kàn diàn yǐng.
7. 你先做完作业,___休息。
Bạn làm xong bài tập đã, rồi nghỉ.
- 然后
- 但是
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: A. 然后
Nǐ xiān zuò wán zuò yè, rán hòu xiū xi.
8. ___打扫房间,然后做饭。
Dọn phòng trước, rồi nấu cơm.
- 才
- 先
- 就
Xem đáp án
Đáp án: B. 先
Xiān dǎ sǎo fáng jiān, rán hòu zuò fàn.
9. 我先去超市,___回家。
Tôi đi siêu thị trước, rồi về nhà.
- 虽然
- 但是
- 然后
Xem đáp án
Đáp án: C. 然后
Wǒ xiān qù chāo shì, rán hòu huí jiā.
10. 请___填表,然后交给老师。
Hãy điền vào phiếu trước, rồi nộp cho giáo viên.
- 先
- 才
- 再
Xem đáp án
Đáp án: A. 先
Qǐng xiān tián biǎo, rán hòu jiāo gěi lǎo shī.