Ở đâu với 在
Location with 在
Subject + 在 + Place
Giải thích
在 (zài) biểu thị vị trí "ở tại".
Ví dụ
他在学校。
Tā zài xuéxiào.
Anh ấy ở trường.
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
Lỗi hay gặp
在 + nơi chốn thường cần từ định vị (上/里/下/旁边…) cho danh từ chỉ vật (không chỉ địa điểm).
✗ Sai: 书在桌子。
✓ Đúng: 书在桌子上。
"Ở tại" biểu thị bằng 在, KHÔNG dùng 有 hay 是 thay thế.
✗ Sai: 他有学校。Định nói: "anh ấy đang ở trường"
✓ Đúng: 他在学校。
Từ khó trong bài
教室 jiào shì — lớp học
旁边 páng biān — bên cạnh
Tự kiểm tra
1. 我___学校。
Tôi ở trường.
- 在
- 是
- 有
Xem đáp án
Đáp án: A. 在
Wǒ zài xué xiào.
2. 他___家。
Anh ấy ở nhà.
- 是
- 在
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 在
Tā zài jiā.
3. 书___桌子上。
Sách ở trên bàn.
- 很
- 是
- 在
Xem đáp án
Đáp án: C. 在
Shū zài zhuō zi shàng.
4. 爸爸___公司。
Bố ở công ty.
- 在
- 有
- 是
Xem đáp án
Đáp án: A. 在
Bà ba zài gōng sī.
5. 猫___哪儿?
Con mèo ở đâu?
- 是
- 在
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 在
Māo zài nǎr?
6. 老师___教室。
Giáo viên ở trong lớp.
- 有
- 是
- 在
Xem đáp án
Đáp án: C. 在
Lǎo shī zài jiào shì.
7. 我的书___哪儿?
Sách của tôi ở đâu?
- 在
- 是
- 和
Xem đáp án
Đáp án: A. 在
Wǒ de shū zài nǎr?
8. 他们___饭店。
Họ ở nhà hàng.
- 是
- 在
- 很
Xem đáp án
Đáp án: B. 在
Tā men zài fàn diàn.
9. 钱___我这里。
Tiền ở chỗ tôi.
- 是
- 有
- 在
Xem đáp án
Đáp án: C. 在
Qián zài wǒ zhè lǐ.
10. 医院___学校旁边。
Bệnh viện ở cạnh trường học.
- 在
- 是
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 在
Yī yuàn zài xué xiào páng biān.