Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Vì...nên... với 因为...所以...

Because...so... with 因为...所以...

因为 + Reason,所以 + Result

Giải thích

因为...所以... biểu thị nguyên nhân - kết quả.

Ví dụ

因为下雨,所以我没去。

Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.

Vì mưa nên tôi không đi.

因为太贵了,所以我没买。

Yīnwèi tài guì le, suǒyǐ wǒ méi mǎi.

Vì quá đắt nên tôi không mua.

Lỗi hay gặp

因为…所以… phải có nội dung nguyên nhân và kết quả; không ghép trống.

✗ Sai: 因为所以我没去。

✓ Đúng: 因为下雨,所以我没去。

因为 nêu nguyên nhân ĐÃ CÓ; 为了 nêu MỤC ĐÍCH tương lai — hai từ không hoán đổi.

✗ Sai: 因为学好中文,我天天看中文书。

✓ Đúng: 为了学好中文,我天天看中文书。

Từ khó trong bài

请假 qǐng jià — xin nghỉ

堵车 dǔ chē — tắc đường

迟到 chí dào — đến muộn, trễ giờ

每 měi — mỗi

成绩 chéng jì — thành tích, điểm số

努力 nǔ lì — cố gắng, nỗ lực

Tự kiểm tra

1. ___下雨,所以我没去。

Vì mưa nên tôi không đi.

  1. 因为
  2. 虽然
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: A. 因为

Yīn wèi xià yǔ, suǒ yǐ wǒ méi qù.

2. 因为太贵了,___我没买。

Vì quá đắt nên tôi không mua.

  1. 但是
  2. 所以
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: B. 所以

Yīn wèi tài guì le, suǒ yǐ wǒ méi mǎi.

3. ___他生病了,所以请假了。

Vì anh ấy ốm nên đã xin nghỉ.

  1. 但是
  2. 虽然
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: C. 因为

Yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ qǐng jià le.

4. 因为堵车,___我迟到了。

Vì tắc đường nên tôi đến muộn.

  1. 所以
  2. 但是
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: A. 所以

Yīn wèi dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

5. ___我喜欢汉语,所以每天学。

Vì tôi thích tiếng Hán nên ngày nào cũng học.

  1. 虽然
  2. 因为
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: B. 因为

Yīn wèi wǒ xǐ huan hàn yǔ, suǒ yǐ měi tiān xué.

6. ___他不舒服,所以没来上班。

Vì anh ấy khó chịu nên không đi làm.

  1. 如果
  2. 虽然
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: C. 因为

Yīn wèi tā bù shū fu, suǒ yǐ méi lái shàng bān.

7. 因为没带钱,___我没买。

Vì không mang tiền nên tôi không mua.

  1. 所以
  2. 但是
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 所以

Yīn wèi méi dài qián, suǒ yǐ wǒ méi mǎi.

8. ___天气冷,所以我穿了大衣。

Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.

  1. 虽然
  2. 因为
  3. 但是
Xem đáp án

Đáp án: B. 因为

Yīn wèi tiān qì lěng, suǒ yǐ wǒ chuān le dà yī.

9. 因为路很远,___我们坐车去。

Vì đường xa nên chúng tôi đi xe.

  1. 如果
  2. 但是
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: C. 所以

Yīn wèi lù hěn yuǎn, suǒ yǐ wǒ men zuò chē qù.

10. ___想考好成绩,所以他很努力。

Vì muốn đạt điểm tốt nên anh ấy rất nỗ lực.

  1. 因为
  2. 虽然
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: A. 因为

Yīn wèi xiǎng kǎo hǎo chéng jì, suǒ yǐ tā hěn nǔ lì.

Từ ghép trong ví dụ

因为 · 下雨 · 所以 · 生病 · 请假 · 堵车

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6