Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Sao có thể……với 何尝

How could one not……with 何尝

何尝 + V + 过 / ……呢

Giải thích

何尝 là câu hỏi tu từ trang trọng, ngụ ý phủ định mạnh: "đâu có / sao lại không". Thường dùng để biện hộ, bênh vực, hoặc nhấn mạnh bản thân cũng có trải nghiệm đó.

Ví dụ

我何尝不想回家,可是工作太多了。

Wǒ hécháng bù xiǎng huíjiā, kěshì gōngzuò tài duō le.

Sao tôi lại không muốn về nhà, nhưng công việc quá nhiều.

他何尝不知道这样做不对呢。

Tā hécháng bù zhīdào zhèyàng zuò búduì ne.

Anh ta đâu có không biết làm vậy là sai.

Tự kiểm tra

1. 我___不想去,只是没时间。

Tôi đâu phải không muốn đi, chỉ là không có thời gian.

  1. 何尝
  2. 未免
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 何尝

Wǒ hécháng bù xiǎng qù, zhǐ shì méi shíjiān.

2. 他___不知道这样做不对。

Anh ấy đâu phải không biết làm thế là sai.

  1. 鉴于
  2. 何尝
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: B. 何尝

Tā hécháng bù zhīdào zhèyàng zuò bú duì.

3. 我___愿意这样,可是没办法。

Tôi đâu có muốn thế, nhưng không còn cách nào.

  1. 未免
  2. 固然
  3. 何尝
Xem đáp án

Đáp án: C. 何尝

Wǒ hécháng yuànyì zhèyàng, kěshì méi bànfǎ.

4. 我们___不希望早点结束。

Chúng tôi đâu phải không mong kết thúc sớm.

  1. 何尝
  2. 不止
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 何尝

Wǒmen hécháng bù xīwàng zǎodiǎn jiéshù.

5. 他___没想过要放弃,只是没说出来。

Anh ấy đâu phải chưa từng nghĩ đến chuyện bỏ cuộc, chỉ là không nói ra.

  1. 固然
  2. 何尝
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 何尝

Tā hécháng méi xiǎng guo yào fàngqì, zhǐ shì méi shuō chūlai.

6. 我___不心疼,只是不能说。

Tôi đâu phải không xót, chỉ là không nói được.

  1. 鉴于
  2. 不妨
  3. 何尝
Xem đáp án

Đáp án: C. 何尝

Wǒ hécháng bù xīnténg, zhǐ shì bù néng shuō.

7. 你___不是这样过来的。

Chẳng phải bạn cũng từng trải qua như thế sao.

  1. 何尝
  2. 未免
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 何尝

Nǐ hécháng bú shì zhèyàng guòlai de.

8. 我___不着急,可是急也没用。

Tôi đâu phải không sốt ruột, nhưng sốt ruột cũng vô ích.

  1. 固然
  2. 何尝
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: B. 何尝

Wǒ hécháng bù zháojí, kěshì jí yě méi yòng.

9. 他___不累,只是不想让我们担心。

Anh ấy đâu phải không mệt, chỉ là không muốn chúng tôi lo.

  1. 鉴于
  2. 未免
  3. 何尝
Xem đáp án

Đáp án: C. 何尝

Tā hécháng bú lèi, zhǐ shì bù xiǎng ràng wǒmen dānxīn.

10. 我___愿意麻烦别人。

Tôi đâu có muốn làm phiền người khác.

  1. 何尝
  2. 不妨
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 何尝

Wǒ hécháng yuànyì máfan biérén.

Từ ghép trong ví dụ

回家 · 可是 · 工作 · 不知 · 这样 · 不对

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6