Không gì ngoài với 不外乎
Nothing other than with 不外乎
不外乎 / 不外乎是 + …
Giải thích
不外乎 giới hạn phạm vi vào đúng điều được nêu, tương đương "không gì ngoài / chẳng qua là". Dùng trong văn phong trang trọng, hay xuất hiện khi tổng kết hay bác bỏ các khả năng khác.
Ví dụ
他失败的原因不外乎是太骄傲了。
Tā shībài de yuányīn búwàihū shì tài jiāo'ào le.
Nguyên nhân thất bại của anh ta không gì ngoài quá tự mãn.
这些问题不外乎就是沟通不到位。
Zhèxiē wèntí búwàihū jiùshì gōutōng bú dàowèi.
Những vấn đề này chẳng qua là do giao tiếp chưa đến nơi đến chốn.
Tự kiểm tra
1. 他每天做的事___那几样。
Việc anh ấy làm mỗi ngày chẳng ngoài mấy thứ đó.
- 不外乎
- 不止
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 不外乎
Tā měi tiān zuò de shì búwàihū nà jǐ yàng.
2. 大家关心的___是钱和时间。
Cái mọi người quan tâm chẳng ngoài tiền và thời gian.
- 固然
- 不外乎
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: B. 不外乎
Dàjiā guānxīn de búwàihū shì qián hé shíjiān.
3. 原因___两个:一是忙,二是懒。
Nguyên nhân chẳng ngoài hai điều: một là bận, hai là lười.
- 未免
- 不妨
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: C. 不外乎
Yuányīn búwàihū liǎng ge: yī shì máng, èr shì lǎn.
4. 他的建议___是让我们多练习。
Góp ý của anh ấy chẳng ngoài việc bảo chúng tôi luyện nhiều.
- 不外乎
- 不止
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 不外乎
Tā de jiànyì búwàihū shì ràng wǒmen duō liànxí.
5. 这些问题___是老问题。
Mấy vấn đề này chẳng ngoài những vấn đề cũ.
- 何况
- 不外乎
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: B. 不外乎
Zhèxiē wèntí búwàihū shì lǎo wèntí.
6. 他来的目的___是想帮忙。
Mục đích anh ấy đến chẳng ngoài việc muốn giúp.
- 固然
- 不妨
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: C. 不外乎
Tā lái de mùdì búwàihū shì xiǎng bāngmáng.
7. 我要说的___是这几点。
Điều tôi muốn nói chẳng ngoài mấy ý này.
- 不外乎
- 鉴于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: A. 不外乎
Wǒ yào shuō de búwàihū shì zhè jǐ diǎn.
8. 成功的原因___是坚持。
Nguyên nhân thành công chẳng ngoài sự kiên trì.
- 未免
- 不外乎
- 不止
Xem đáp án
Đáp án: B. 不外乎
Chénggōng de yuányīn búwàihū shì jiānchí.
9. 他们讨论的___是明年的计划。
Cái họ bàn chẳng ngoài kế hoạch năm sau.
- 固然
- 何况
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: C. 不外乎
Tāmen tǎolùn de búwàihū shì míngnián de jìhuà.
10. 这几本书讲的___是同一件事。
Mấy quyển sách này nói chẳng ngoài cùng một việc.
- 不外乎
- 鉴于
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 不外乎
Zhè jǐ běn shū jiǎng de búwàihū shì tóng yí jiàn shì.