Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Chẳng qua chỉ là… mà thôi với 无非……罢了 / 而已

Merely… that's all with 无非……罢了 / 而已

无非 (+ 是/就是) + Cụm từ + 罢了 / 而已

Giải thích

无非……罢了 / 无非……而已 (wúfēi…bàle / wúfēi…éryǐ) là khung "chẳng qua chỉ là … mà thôi": 无非 đứng trước phần nêu bản chất sự việc, 罢了 hoặc 而已 đóng ở CUỐI câu để hạ thấp mức độ — ý "chỉ có vậy, không hơn". So với 无非 dùng một mình (điểm HSK5), khung này có hai đầu nên giọng xem nhẹ rõ hơn; hay dùng khi trấn an người khác ("chỉ là hiểu lầm thôi") hoặc gạt đi một lý do to tát. 罢了 thiên khẩu ngữ (từ cấp 6), 而已 dùng được cả nói lẫn viết. Lỗi hay mắc: đặt 罢了/而已 vào giữa câu, hoặc ghép thêm 只 thành 只无非.

Ví dụ

我们之间无非是一点误会罢了,说清楚就好了。

Wǒmen zhī jiān wúfēi shì yìdiǎn wùhuì bàle, shuō qīngchu jiù hǎo le.

Giữa chúng ta chẳng qua chỉ là chút hiểu lầm mà thôi, nói rõ là xong.

他批评你,无非是希望你做得更好而已。

Tā pīpíng nǐ, wúfēi shì xīwàng nǐ zuò de gèng hǎo éryǐ.

Anh ấy phê bình bạn chẳng qua chỉ vì mong bạn làm tốt hơn mà thôi.

Lỗi hay gặp

罢了 / 而已 chỉ đứng ở CUỐI câu (hoặc cuối vế), không chen vào giữa.

✗ Sai: 他无非罢了是想帮你。

✓ Đúng: 他无非是想帮你罢了。

无非 đã mang nghĩa "chỉ", không đặt thêm 只 đứng trước nó.

✗ Sai: 这只无非是一次小考试罢了。

✓ Đúng: 这无非是一次小考试罢了。

Tự kiểm tra

1. 我这么做___是想帮你一把罢了。

Tôi làm thế chẳng qua chỉ muốn giúp bạn một tay mà thôi.

  1. 无非
  2. 不妨
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 无非

Wǒ zhème zuò wúfēi shì xiǎng bāng nǐ yì bǎ bàle.

2. 他说的无非是一句玩笑___,你别太在意。

Anh ấy nói chẳng qua chỉ là một câu đùa thôi, bạn đừng để bụng quá.

  1. 罢了
  2. 何况
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 罢了

Tā shuō de wúfēi shì yí jù wánxiào bàle, nǐ bié tài zàiyì.

3. 大家吵来吵去,___是为了一点小钱罢了。

Mọi người cãi qua cãi lại, chẳng qua chỉ vì chút tiền nhỏ mà thôi.

  1. 固然
  2. 未免
  3. 无非
Xem đáp án

Đáp án: C. 无非

Dàjiā chǎo lái chǎo qù, wúfēi shì wèile yìdiǎn xiǎo qián bàle.

4. 他今天不高兴,无非是太累了___。

Hôm nay anh ấy không vui, chẳng qua là mệt quá mà thôi.

  1. 而已
  2. 不止
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 而已

Tā jīntiān bù gāoxìng, wúfēi shì tài lèi le éryǐ.

5. 这次失败___是经验不够罢了,下次会好的。

Lần thất bại này chẳng qua chỉ vì thiếu kinh nghiệm thôi, lần sau sẽ tốt.

  1. 何况
  2. 无非
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: B. 无非

Zhè cì shībài wúfēi shì jīngyàn bú gòu bàle, xià cì huì hǎo de.

6. 他们问这么多,无非是想多了解你一点___。

Họ hỏi nhiều thế chẳng qua chỉ muốn hiểu bạn thêm chút mà thôi.

  1. 未免
  2. 固然
  3. 而已
Xem đáp án

Đáp án: C. 而已

Tāmen wèn zhème duō, wúfēi shì xiǎng duō liǎojiě nǐ yìdiǎn éryǐ.

7. 我们的差别___是开始得早一点晚一点罢了。

Khác biệt giữa chúng ta chẳng qua chỉ là bắt đầu sớm hơn hay muộn hơn chút thôi.

  1. 无非
  2. 鉴于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 无非

Wǒmen de chābié wúfēi shì kāishǐ de zǎo yìdiǎn wǎn yìdiǎn bàle.

8. 这些话无非是安慰你___,事情还得自己解决。

Mấy lời này chẳng qua chỉ để an ủi bạn thôi, việc vẫn phải tự mình giải quyết.

  1. 不止
  2. 罢了
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: B. 罢了

Zhèxiē huà wúfēi shì ānwèi nǐ bàle, shìqing hái děi zìjǐ jiějué.

9. 他迟到___是路上堵车罢了,不是故意的。

Anh ấy đến muộn chẳng qua chỉ vì tắc đường thôi, không phải cố ý.

  1. 固然
  2. 未免
  3. 无非
Xem đáp án

Đáp án: C. 无非

Tā chídào wúfēi shì lù shang dǔchē bàle, bú shì gùyì de.

10. 你们争的无非是谁先谁后___。

Các bạn tranh nhau chẳng qua chỉ chuyện ai trước ai sau mà thôi.

  1. 而已
  2. 何况
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 而已

Nǐmen zhēng de wúfēi shì shéi xiān shéi hòu éryǐ.

Từ ghép trong ví dụ

我们 · 之间 · 无非 · 误会 · 罢了 · 清楚

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6