Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Do……nên…… với 由于……因此……

Due to……therefore with 由于……因此……

由于 + Nguyên nhân,(因此 / 所以) + Kết quả

Giải thích

由于 (yóuyú) nêu nguyên nhân, trang trọng hơn 因为, hay gặp trong văn viết, thông báo. Vế sau có thể dùng 因此 hoặc 所以. 由于 cũng đứng được trước danh từ: 由于工作的原因.

Ví dụ

由于天气不好,比赛没有按时开始。

Yóuyú tiānqì bù hǎo, bǐsài méiyǒu ànshí kāishǐ.

Do thời tiết xấu, trận đấu không bắt đầu đúng giờ.

由于他每天坚持练习,因此进步很快。

Yóuyú tā měi tiān jiānchí liànxí, yīncǐ jìnbù hěn kuài.

Do ngày nào anh ấy cũng kiên trì luyện tập nên tiến bộ rất nhanh.

由于时间关系,今天就讲到这里。

Yóuyú shíjiān guānxi, jīntiān jiù jiǎng dào zhèlǐ.

Do thời gian có hạn, hôm nay nói đến đây thôi.

Lỗi hay gặp

Nguyên nhân chỉ nêu MỘT lần: vế sau không dùng 因为 nữa.

✗ Sai: 由于下雨,因为我没去。

✓ Đúng: 由于下雨,所以我没去。

Tự kiểm tra

1. ___路上车太多,他迟到了。

Do trên đường quá nhiều xe, anh ấy đến muộn.

  1. 由于
  2. 虽然
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: A. 由于

Yóuyú lùshang chē tài duō, tā chídào le.

2. 由于准备得很好,___这次考试很顺利。

Do chuẩn bị tốt nên kỳ thi lần này rất suôn sẻ.

  1. 但是
  2. 因此
  3. 而且
Xem đáp án

Đáp án: B. 因此

Yóuyú zhǔnbèi de hěn hǎo, yīncǐ zhè cì kǎoshì hěn shùnlì.

3. ___工作的原因,他搬到了上海。

Do công việc, anh ấy chuyển đến Thượng Hải.

  1. 对于
  2. 关于
  3. 由于
Xem đáp án

Đáp án: C. 由于

Yóuyú gōngzuò de yuányīn, tā bān dào le Shànghǎi.

Từ ghép trong ví dụ

由于 · 天气 · 比赛 · 没有 · 按时 · 开始

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6