Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Lỡ như với 万一

In case with 万一

万一 + Tình huống xấu,(就)……

Giải thích

万一 biểu thị giả định khả năng xấu, ít xảy ra nhưng cần đề phòng.

Ví dụ

万一下雨怎么办?

Wànyī xiàyǔ zěnme bàn?

Lỡ trời mưa thì sao?

带上伞吧,万一下雨呢。

Dài shàng sǎn ba, wànyī xiàyǔ ne.

Mang ô đi, lỡ mưa thì sao.

Tự kiểm tra

1. 多带点钱,___路上要用。

Mang thêm chút tiền, lỡ như trên đường cần dùng.

  1. 万一
  2. 一旦
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 万一

Duō dài diǎn qián, wànyī lù shang yào yòng.

2. ___他不来怎么办?

Lỡ như anh ấy không đến thì làm sao?

  1. 一旦
  2. 万一
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 万一

Wànyī tā bù lái zěnme bàn?

3. 带上伞吧,___下雨呢。

Mang ô đi, lỡ như trời mưa.

  1. 哪怕
  2. 一旦
  3. 万一
Xem đáp án

Đáp án: C. 万一

Dài shàng sǎn ba, wànyī xià yǔ ne.

4. ___出了事,谁负责?

Lỡ như xảy ra chuyện, ai chịu trách nhiệm?

  1. 万一
  2. 哪怕
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: A. 万一

Wànyī chū le shì, shéi fùzé?

5. 早点出发,___路上堵车。

Xuất phát sớm, lỡ như trên đường tắc xe.

  1. 一旦
  2. 万一
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 万一

Zǎodiǎn chūfā, wànyī lù shang dǔchē.

6. 你把电话给我,___有急事。

Bạn cho tôi số điện thoại, lỡ như có việc gấp.

  1. 哪怕
  2. 一旦
  3. 万一
Xem đáp án

Đáp án: C. 万一

Nǐ bǎ diànhuà gěi wǒ, wànyī yǒu jíshì.

7. ___找不到他,就先回来。

Lỡ như không tìm được anh ấy, thì về trước.

  1. 万一
  2. 难道
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 万一

Wànyī zhǎo bù dào tā, jiù xiān huílai.

8. 存点钱吧,___将来要用。

Để dành chút tiền, lỡ như sau này cần dùng.

  1. 一旦
  2. 万一
  3. 居然
Xem đáp án

Đáp án: B. 万一

Cún diǎn qián ba, wànyī jiānglái yào yòng.

9. 带件外套,___晚上冷。

Mang áo khoác, lỡ như tối lạnh.

  1. 哪怕
  2. 一旦
  3. 万一
Xem đáp án

Đáp án: C. 万一

Dài jiàn wàitào, wànyī wǎnshang lěng.

10. ___他问起来,你怎么说?

Lỡ như anh ấy hỏi, bạn nói thế nào?

  1. 万一
  2. 哪怕
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: A. 万一

Wànyī tā wèn qǐlai, nǐ zěnme shuō?

Từ ghép trong ví dụ

万一 · 下雨 · 怎么办 · 路上 · 负责 · 出发

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6