Hướng đi với 往 / 向
Direction with 往 / 向
往/向 + Direction + Verb
Giải thích
往 (wǎng) và 向 (xiàng) đều chỉ hướng, đứng TRƯỚC động từ. 往 thiên về hướng di chuyển vật lý; 向 dùng được cả với người và nghĩa trừu tượng.
Ví dụ
往前走。
Wǎng qián zǒu.
Đi thẳng về phía trước.
往右走。
Wǎng yòu zǒu.
Đi sang phải.
他向我笑了。
Tā xiàng wǒ xiào le.
Anh ấy cười với tôi.
Lỗi hay gặp
Cụm hướng đứng TRƯỚC động từ, không đứng sau như tiếng Việt "đi về phía trước".
✗ Sai: 走往前。
✓ Đúng: 往前走。
Hướng về một NGƯỜI thì dùng 向, không dùng 往.
✗ Sai: 他往我笑了。
✓ Đúng: 他向我笑了。
Tự kiểm tra
1. ___前走一百米。
Đi thẳng một trăm mét.
- 往
- 在
- 从
Xem đáp án
Đáp án: A. 往
Wǎng qián zǒu yìbǎi mǐ.
2. 他___老师问问题。
Anh ấy hỏi thầy giáo.
- 往
- 向
- 离
Xem đáp án
Đáp án: B. 向
Tā xiàng lǎoshī wèn wèntí.