僵 là tính từ: cứng đờ (cơ thể không cử động được); bế tắc (quan hệ, sự việc). Nghĩa đen: 冻僵 (cóng cứng), 僵硬 (cứng đờ). Nghĩa bóng: 僵局 (thế bế tắc), 僵化 (xơ cứng, không linh hoạt). Hai bên làm căng, quan hệ đóng băng cũng nói bằng 僵.
他的手冻僵了。
Tā de shǒu dòng jiāng le.
Tay anh ấy bị đông cứng.
His hands were frozen stiff.