"筋" là danh từ, chỉ gân cơ. Thường xuất hiện trong "伤脑筋" (gây nhức đầu) và "脑筋" (não bộ, trí não).
他运动时拉伤了腿上的筋。
Tā yùndòng shí lāshāng le tuǐ shàng de jīn.
Anh ấy bị kéo căng gân ở chân khi tập thể dục.
He strained a tendon in his leg while exercising.