Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 筋

筋

jīn
Âm Hán-Việt: cân
HSK 3.0 cấp 8
gân cơ
muscle

Cách dùng chữ này

"筋" là danh từ, chỉ gân cơ. Thường xuất hiện trong "伤脑筋" (gây nhức đầu) và "脑筋" (não bộ, trí não).

Ví dụ câu

他运动时拉伤了腿上的筋。

Tā yùndòng shí lāshāng le tuǐ shàng de jīn.

Anh ấy bị kéo căng gân ở chân khi tập thể dục.

He strained a tendon in his leg while exercising.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「筋」