Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 凹

凹

āo
Âm Hán-Việt: ao
HSK 3.0 cấp 8
lõm/hõm vào
depressed

Cách dùng chữ này

凹 là tính từ: lõm, hõm vào (ngược với 凸 lồi). Làm vị ngữ hoặc đứng trước danh từ: 凹坑 (hố lõm). Hay đi thành cặp 凹凸 (lồi lõm, gồ ghề). Hai chữ này vẽ đúng hình dáng nên dễ nhớ.

Ví dụ câu

地上有个凹坑。

Dì shàng yǒu gè āo kēng.

Trên mặt đất có một hố lõm.

There is a concave pit on the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「凹」