Chữ giản thể 绷 viết sang phồn thể là 繃.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"绷" là động từ, nghĩa là kéo căng (dây, vải, da), như câu ví dụ sợi dây được căng rất chặt. Thường gặp trong "绷带" (băng y tế), tức dải băng quấn chặt vết thương. Khẩu ngữ còn dùng cho nét mặt: mặt căng ra, nghiêm lại, không cười.
绳子绷得很紧。
Shéngzi bēng de hěn jǐn.
Sợi dây được căng rất chặt.
The rope is stretched very tight.