扳 là động từ: bẻ, kéo mạnh một đầu vật cho xoay hoặc gãy. Ví dụ: 树枝扳断 (bẻ gãy cành cây). Cái cờ lê để vặn ốc cũng mang chữ 扳; trong thể thao, gỡ lại một ván cũng dùng 扳. Khẩu ngữ bẻ bằng tay hay dùng 掰.
他把树枝扳断了。
Tā bǎ shùzhī bān duàn le.
Anh ấy bẻ gãy cành cây.
He broke the branch off.