Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 劈

劈

pī
Âm Hán-Việt: phách
HSK 3.0 cấp 7
chẻ, bổ
to hack

Cách dùng chữ này

Động từ, đọc pī: bổ, chẻ mạnh từ trên xuống bằng dao, rìu, như 劈木头 là chẻ củi, chẻ gỗ. Sét đánh trúng cây, nhà cũng dùng 劈. Đọc pǐ là tách ra, chia ra, như tách sợi, chia phần. Phân biệt 砍: 砍 là chặt (nhát ngang hoặc xiên), còn 劈 là bổ dọc cho tách làm đôi.

Ví dụ câu

他在劈木头。

Tā zài pī mùtou.

Anh ấy đang chẻ gỗ.

He is chopping wood.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →