Chữ giản thể 叠 viết sang phồn thể là 疊.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ: xếp chồng lên; gấp lại. 叠好 là gấp gọn, như gấp quần áo cho vào tủ. 折叠 (gấp lại) dùng cho đồ có thể gập: ghế gấp, xe đạp gấp. 重叠 (trùng lặp) là chồng lên nhau, trùng nhau về nội dung hoặc thời gian. Lượng từ: một xấp, một chồng (giấy, tiền).
请把衣服叠好放柜子里。
Qǐng bǎ yīfu dié hǎo fàng guìzi lǐ.
Hãy gấp quần áo gọn gàng và để vào tủ.
Please fold the clothes and put them in the closet.