Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 炖

炖

dùn
Âm Hán-Việt: đôn
HSK 3.0 cấp 7
hầm; ninh
to stew

Phồn thể

Chữ giản thể 炖 viết sang phồn thể là 燉.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa là hầm, ninh (nấu nhỏ lửa trong thời gian dài). Tân ngữ là món ăn: hầm canh (炖 + 汤), hầm gà (炖 + 鸡), hầm thịt (炖 + 肉). Khác các cách nấu: "煮" (luộc, nấu sôi), "炒" (xào), "烤" (nướng).

Ví dụ câu

妈妈炖了汤。

Mā ma dùn le tāng.

Mẹ đã hầm canh.

Mom stewed soup.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →