Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 哄

哄

hǒng
Âm Hán-Việt: hống
HSK 3.0 cấp 7
dỗ dành, vỗ về; dụ
to coax, to humour; to cajole

Phồn thể

Chữ giản thể 哄 viết sang phồn thể là 鬨.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 哄 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, đọc hǒng: dỗ dành; lừa ngọt. 哄孩子 là dỗ con, như dỗ con ngủ; nghĩa dỗ dành dùng cả cho người yêu đang giận. Nghĩa lừa: nói ngọt cho người ta tin. Đọc hōng là tiếng ồn ào của nhiều người: 哄堂大笑 (cả phòng cười ầm). Đọc hòng: 起哄 (la ó) là nhiều người hùa vào làm ầm lên.

Ví dụ câu

妈妈在哄孩子睡觉。

Māma zài hǒng háizi shuìjiào.

Mẹ đang dỗ con ngủ.

Mom is coaxing the child to sleep.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「哄」