Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 圈

圈

quān
Âm Hán-Việt: khuyên
HSK 3.0 cấp 6
vòng, vòng tròn; khoanh, quây lại
circle, ring, loop

Cách dùng chữ này

“圈” đọc quān là danh từ: vòng tròn; lượng từ chỉ vòng (chạy ba vòng); và giới, nhóm người: “圈子” (giới, vòng quan hệ), “演艺圈” (giới giải trí). Làm động từ là khoanh tròn, vây lại. Nhốt gia súc vào chuồng thì đọc juān, còn cái chuồng đọc juàn. “圈套” là cái bẫy, mưu mẹo.

Ví dụ câu

他在纸上画了一个圈。

Tā zài zhǐ shàng huà le yí gè quān.

Anh ấy vẽ một vòng tròn trên giấy.

He drew a circle on the paper.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「圈」