Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 坠

坠

zhuì
Âm Hán-Việt: truỵ
HSK 3.0 cấp 7
rơi xuống
to fall

Phồn thể

Chữ giản thể 坠 viết sang phồn thể là 墜.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ văn viết: rơi xuống từ chỗ cao, như quả rơi khỏi cây, máy bay rơi; khẩu ngữ hằng ngày dùng 掉 hoặc 落. 下坠 (rơi xuống) là chìm, trĩu xuống; 摇摇欲坠 (lung lay sắp đổ) tả nhà cũ, cây cối sắp ngã. Danh từ: vật đeo lủng lẳng, như hoa tai dạng thả.

Ví dụ câu

苹果从树上坠下来。

Píngguǒ cóng shù shàng zhuì xiàlái.

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

The apple fell from the tree.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「坠」