Danh từ: nước tiểu; động từ khẩu ngữ: đi tiểu, như 尿了裤子 là tè ra quần (trẻ nhỏ). Từ thông dụng nhất là 糖尿病 (bệnh tiểu đường). Khi xin đi vệ sinh, nói lịch sự là đi 洗手间 (phòng vệ sinh) chứ không dùng 尿.
他尿了裤子。
Tā niào le kùzi.
Anh ấy tè ra quần.
He peed his pants.