Động từ, đọc bā: bám, vịn; bới, cào ra; lột, bóc: 扒开 là bóc ra, vạch ra, như bóc vỏ chuối, rẽ đám đông. Đọc pá: cào gom (rơm, lá) và trong từ chỉ kẻ móc túi. Hai cách đọc này cần nhớ theo từ, không đoán được từ mặt chữ.
他扒开了香蕉皮。
Tā bā kāi le xiāngjiāo pí.
Anh ấy bóc vỏ chuối ra.
He peeled the banana.