Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 糊

糊

hú
Âm Hán-Việt: hồ
HSK 3.0 cấp 8
dán (bằng hồ); hồ, bột nhão; (khẩu ngữ) cháy, khét
paste, congee, muddled

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“糊” (hú) là động từ “dán bằng hồ, phết hồ”: “糊 墙” (dán giấy lên tường), “糊 窗户”. Khẩu ngữ còn là tính từ “cháy, khét” khi nấu quá lửa: “饭 糊 了” (cơm bị khê). Hay gặp nhất trong từ ghép chỉ sự không rõ ràng: “模糊” (mờ nhạt), “含糊” (mập mờ), “糊涂” (lú lẫn), “一塌糊涂” (be bét, lộn xộn).

Ví dụ câu

他糊了一面墙。

Tā hú le yí miàn qiáng.

Anh ấy đã dán giấy kín một bức tường.

He papered a wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「糊」