Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 翼

翼

yì
Âm Hán-Việt: dực
HSK 3.0 cấp 6
cánh/họ Dực
wing, flank, to assist

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "cánh" (của chim, máy bay), mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ dùng "翅膀" (cánh). Hay gặp trong thành ngữ: "小心翼翼" (cẩn thận dè dặt) tả người làm gì cũng rón rén, sợ sai; "不翼而飞" (biến mất không dấu vết) chỉ đồ vật tự nhiên mất. Cũng là họ Dực.

Ví dụ câu

飞机的机翼很长。

Fēijī de jīyì hěn cháng.

Cánh máy bay rất dài.

The wings of the airplane are very long.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「翼」