Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
耐 nghĩa 'chịu được, bền'. Đứng đầu từ ghép tạo nghĩa 'chịu được…': 耐用 (bền), 耐心 (kiên nhẫn), 耐性 (tính kiên nhẫn). Đứng sau: 忍耐 (nhẫn nại), 能耐 (bản lĩnh). 不耐烦 là mất kiên nhẫn, sốt ruột. Thành ngữ 耐人寻味 (đáng suy ngẫm).
这种材料很耐用。
Zhè zhǒng cáiliào hěn nài yòng.
Loại vật liệu này rất bền.
This material is very durable.