Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 耐

耐

nài
Âm Hán-Việt: nại
HSK 3.0 cấp 7
chịu đựng; bền bỉ
to bear

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

耐 nghĩa 'chịu được, bền'. Đứng đầu từ ghép tạo nghĩa 'chịu được…': 耐用 (bền), 耐心 (kiên nhẫn), 耐性 (tính kiên nhẫn). Đứng sau: 忍耐 (nhẫn nại), 能耐 (bản lĩnh). 不耐烦 là mất kiên nhẫn, sốt ruột. Thành ngữ 耐人寻味 (đáng suy ngẫm).

Ví dụ câu

这种材料很耐用。

Zhè zhǒng cáiliào hěn nài yòng.

Loại vật liệu này rất bền.

This material is very durable.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「耐」