Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一边

一边

yī biān
Âm Hán-Việt: nhất biên
HSK 3.0 cấp 3
một bên/vừa...vừa
one side; (while) at the same time

Ví dụ câu

他一边吃饭一边看电视。

Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn diànshì.

Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.

He eats while watching TV.

Cách dùng từ này

“一边” thường dùng thành cặp “一边……一边……”, đặt trước hai động từ để nói hai việc làm cùng lúc: “一边” + 吃饭 + “一边” + 看电视 (vừa ăn cơm vừa xem TV). Chủ ngữ đứng trước “一边” thứ nhất. Ngoài ra “一边” còn là danh từ chỉ một bên, một phía.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一边 viết sang phồn thể là 一邊 yī biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →