他是公司的专职翻译。
Tā shì gōngsī de zhuānzhí fānyì.
Anh ấy là biên dịch viên chuyên trách của công ty.
He is a full-time translator at the company.
“专职” là từ chỉ tính chất, thường đứng trước danh từ chỉ nghề, nghĩa là chuyên trách, làm toàn thời gian một việc: “专职 翻译”, “专职 司机”. Trái nghĩa là “兼职” (làm thêm, kiêm nhiệm).
专职 viết sang phồn thể là 專職 zhuān zhí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.