Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 在职

在职

zài zhí
Âm Hán-Việt: tại chức
HSK 3.0 cấp 9
đang làm việc/tại chức
to be employed

Ví dụ câu

他是在职教师。

Tā shì zàizhí jiàoshī.

Anh ấy là giáo viên đang làm việc.

He is a working teacher.

Cách dùng từ này

“在职” (đang tại chức, đang đi làm) là động từ, hay làm định ngữ đứng trước danh từ: “在职 教师” (giáo viên đang công tác), zàizhí yánjiūshēng (học cao học trong khi vẫn đi làm), zàizhí péixùn (đào tạo tại chức). Đối lập với lízhí (nghỉ việc) và “退休” (nghỉ hưu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

在职 viết sang phồn thể là 在職 zài zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →