Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 职业病

职业病

zhí yè bìng
Âm Hán-Việt: chức nghiệp bệnh
HSK 3.0 cấp 9
bệnh nghề nghiệp
occupational disease

Ví dụ câu

老师容易得职业病。

Lǎoshī róngyì dé zhí yè bìng.

Giáo viên dễ mắc bệnh nghề nghiệp.

Teachers are prone to occupational diseases.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

职业病 viết sang phồn thể là 職業病 zhí yè bìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →