这家店停业了。
Zhè jiā diàn tíngyè le.
Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh.
This store has closed down.
"停业" (ngừng kinh doanh) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là cửa hàng, công ty: "这家 店 停业 了". Có thể là ngừng tạm thời hoặc hẳn; nói rõ tạm ngừng thì dùng "暂停 营业". Trái nghĩa là "营业" (mở cửa kinh doanh). Khác với "停止" dùng chung cho mọi hành động.
停业 viết sang phồn thể là 停業 tíng yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.