他很敬业,每天工作很努力。
Tā hěn jìngyè, měitiān gōngzuò hěn nǔlì.
Anh ấy rất tận tụy với công việc, mỗi ngày đều làm việc chăm chỉ.
He is very dedicated, working hard every day.
"敬业" (tận tụy với công việc) là tính từ, thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ, như "很敬业". Thường dùng để khen ngợi thái độ làm việc.
敬业 viết sang phồn thể là 敬業 jìng yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.