Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敬佩

敬佩

jìng pèi
Âm Hán-Việt: kính bội
HSK 3.0 cấp 8
kính phục
to esteem

Ví dụ câu

我很敬佩他的勇气。

Wǒ hěn jìngpèi tā de yǒngqì.

Tôi rất kính phục lòng dũng cảm của anh ấy.

I admire his courage.

Cách dùng từ này

"敬佩" (kính phục) là động từ chỉ tâm lý, đứng trước tân ngữ là người hoặc phẩm chất của người đó: "敬佩 他的 勇气" (kính phục lòng dũng cảm của anh ấy). Nhận được trạng từ mức độ: "很 敬佩", "非常 敬佩". Cũng hay dùng mẫu "对 + người + 很 敬佩". Gần nghĩa "佩服" (khâm phục), nhưng "敬佩" có thêm sự kính trọng nên trang trọng hơn, còn "佩服" dùng thoải mái trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →