Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失业率

失业率

shī yè lǜ
Âm Hán-Việt: thất nghiệp suất
HSK 3.0 cấp 9
tỷ lệ thất nghiệp
unemployment rate

Ví dụ câu

这个城市的失业率很低。

Zhège chéngshì de shīyèlǜ hěn dī.

Tỷ lệ thất nghiệp của thành phố này rất thấp.

The unemployment rate in this city is very low.

Cách dùng từ này

"失业率" là danh từ, nghĩa là tỷ lệ thất nghiệp. Hay làm chủ ngữ, vị ngữ chỉ mức độ hoặc biến động: "失业率 很 低", "失业率 上升", "失业率 下降". Thường có định ngữ chỉ nơi chốn, thời gian: "这个 城市 的 失业率". Hậu tố "率" (lǜ) chỉ tỷ lệ, cũng gặp trong "效率".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失业率 viết sang phồn thể là 失業率 shī yè lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →