这个城市的失业率很低。
Zhège chéngshì de shīyèlǜ hěn dī.
Tỷ lệ thất nghiệp của thành phố này rất thấp.
The unemployment rate in this city is very low.
"失业率" là danh từ, nghĩa là tỷ lệ thất nghiệp. Hay làm chủ ngữ, vị ngữ chỉ mức độ hoặc biến động: "失业率 很 低", "失业率 上升", "失业率 下降". Thường có định ngữ chỉ nơi chốn, thời gian: "这个 城市 的 失业率". Hậu tố "率" (lǜ) chỉ tỷ lệ, cũng gặp trong "效率".
失业率 viết sang phồn thể là 失業率 shī yè lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.