我的钱包丢了,需要挂失。
Wǒ de qiánbāo diū le, xūyào guàshī.
Ví của tôi bị mất, cần báo mất.
I lost my wallet and need to report the loss.
"挂失" (báo mất) là động từ, chỉ việc báo cho ngân hàng, cơ quan để khoá thẻ, giấy tờ bị mất: "钱包丢了" thì "需要挂失". Khác "挂号" (lấy số khám bệnh; gửi bảo đảm).
挂失 viết sang phồn thể là 掛失 guà shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.