这项政策旨在减少贫富差距,促进社会公平。
Zhè xiàng zhèngcè zhǐ zài jiǎnshǎo pínfù chājù, cùjìn shèhuì gōngpíng.
Chính sách này nhằm mục đích giảm khoảng cách giàu nghèo, thúc đẩy công bằng xã hội.
This policy is aimed at reducing the wealth gap and promoting social equity.
“旨在” (nhằm mục đích) là động từ văn viết, chủ ngữ là chính sách, hoạt động, kế hoạch; sau nó là cụm động từ chỉ mục đích: “这项政策 旨在 减少 贫富差距”. Khẩu ngữ thường nói “为了” (để). Đừng nhầm với “在于” (ở chỗ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.