Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旨在

旨在

zhǐ zài
Âm Hán-Việt: chỉ tại
HSK 3.0 cấp 9
nhằm mục đích
to have as its purpose

Ví dụ câu

这项政策旨在减少贫富差距,促进社会公平。

Zhè xiàng zhèngcè zhǐ zài jiǎnshǎo pínfù chājù, cùjìn shèhuì gōngpíng.

Chính sách này nhằm mục đích giảm khoảng cách giàu nghèo, thúc đẩy công bằng xã hội.

This policy is aimed at reducing the wealth gap and promoting social equity.

Cách dùng từ này

“旨在” (nhằm mục đích) là động từ văn viết, chủ ngữ là chính sách, hoạt động, kế hoạch; sau nó là cụm động từ chỉ mục đích: “这项政策 旨在 减少 贫富差距”. Khẩu ngữ thường nói “为了” (để). Đừng nhầm với “在于” (ở chỗ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →