Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 所在

所在

suǒ zài
Âm Hán-Việt: sở tại
HSK 3.0 cấp 7
vị trí, nơi ở
ubiety, location, place, locality

Ví dụ câu

学校所在的地方很安静。

Xuéxiào suǒzài de dìfang hěn ānjìng.

Nơi trường học ở rất yên tĩnh.

The location of the school is very quiet.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →