我家附近有一个小诊所。
Wǒ jiā fùjìn yǒu yí gè xiǎo zhěnsuǒ.
Gần nhà tôi có một phòng khám nhỏ.
There is a small clinic near my home.
Danh từ, chỉ "phòng khám"; thường đứng sau các từ chỉ địa điểm hoặc tính từ mô tả kích thước (ví dụ: "小 诊所"); thường đi kèm với động từ "有" (có) hoặc "去" (đi); người học dễ nhầm "诊所" với "医院" – "诊所" là cơ sở nhỏ hơn.
诊所 viết sang phồn thể là 診所 zhěn suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.