Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诊所

诊所

zhěn suǒ
Âm Hán-Việt: chẩn sở
HSK 3.0 cấp 7
phòng khám
clinic

Ví dụ câu

我家附近有一个小诊所。

Wǒ jiā fùjìn yǒu yí gè xiǎo zhěnsuǒ.

Gần nhà tôi có một phòng khám nhỏ.

There is a small clinic near my home.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ "phòng khám"; thường đứng sau các từ chỉ địa điểm hoặc tính từ mô tả kích thước (ví dụ: "小 诊所"); thường đi kèm với động từ "有" (có) hoặc "去" (đi); người học dễ nhầm "诊所" với "医院" – "诊所" là cơ sở nhỏ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诊所 viết sang phồn thể là 診所 zhěn suǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →